screw over

/skru ˈoʊvər/
Động từ
  1. (chuyển tiếp, tiếng lóng, hơi thô tục) Lừa dối ai đó, hoặc làm hỏng cơ hội của họ trong một trò chơi hoặc tình huống khác.
    (transitive, slang, mildly vulgar) To cheat someone, or ruin their chances in a game or other situation.
    I would have won the game but you screwed me over when I landed on Mayfair.
    Lẽ ra tôi đã thắng trò chơi nhưng bạn đã làm tôi thất vọng khi tôi đến Mayfair.
    Từ đồng nghĩa:dick aroundfuck over
🎬 Nghe “screw over” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish